相次
tương thứ
Hán Việt: tương thứ · Pinyin: xiāng cì
Tổng quan
TƯƠNG THỨ Sơ suất, vội vàng. Tắc 54, BNL ghi: 卻問不知何太嶮(不可盲枷瞎棒。雪竇元來未知在。闍黎相次著也)。 Lại hỏi chẳng biết sao quá hiểm? (Không thể cùm mù gậy đui, Tuyết Đậu té ra còn chưa biết, mà Xà-lê đã vội vàng bám lấy).
Nghĩa
Việt
- Cihui TƯƠNG THỨ Sơ suất, vội vàng. Tắc 54, BNL ghi: 卻問不知何太嶮(不可盲枷瞎棒。雪竇元來未知在。闍黎相次著也)。 Lại hỏi chẳng biết sao quá hiểm? (Không thể cùm mù gậy đui, Tuyết Đậu té ra còn chưa biết, mà Xà-lê đã vội vàng bám lấy).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編排次第。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「又以類分,類分之中,各以時代相次。」 2.依照次第。宋.辛棄疾〈臨江仙.冷雁寒雲渠有恨〉詞:「未須愁菊盡,相次有梅來。」 3.將近、不久。《京本通俗小說.志誠張主管》:「相次二更,見一輪明月,正照著當空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"相佽"。依为次第;相继; 将近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"相佽"。依为次第;相继。 2.将近。