相求

xiāng qiú tương cầu

Hán Việt: tương cầu · Pinyin: xiāng qiú

Tổng quan

muốn nhờ

Cấu tạo: (tương) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muốn nhờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求。《文選.劉琨.重贈盧諶詩》:「鄧生何感激,千里來相求。」《三國演義》第八回:「我恐你言未準,特來相求,並請一見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相寻求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相寻求。

Eng

  • Cihui 相求 iāngqiú v. ask for favor/help; entreat