相法
tương pháp
Hán Việt: tương pháp · Pinyin: xiāng fǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據體貌判斷禍福吉凶的方法。《金瓶梅》第二九回:「貧道粗知十三家子平,善曉麻衣相法。」《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「此是人定勝天,非相法之不靈也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观察面相体态等以卜吉凶的方法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.观察面相体态等以卜吉凶的方法。
Eng
- Cihui 相法 iàngfǎ n. physiognomy