相煩

xiāng fán tương phiền

Hán Việt: tương phiền · Pinyin: xiāng fán

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (phiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以事相託。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「此丞、掾之任,何足相煩?」《晉書.卷一.宣帝紀》:「此不足以勞軍,事欲必克,故以相煩耳。」

Eng

  • Cihui 相煩 iāngfán v. <wr.> trouble/bother you