相熟
tương thục
Hán Việt: tương thục · Pinyin: xiāng shú
Tổng quan
quen biết
Nghĩa
Việt
- Cihui quen biết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此熟識。《紅樓夢》第六五回:「你和珍大哥商議商議,揀個相熟的人,把三丫頭聘了罷。」《文明小史》第一六回:「因同文萃樓的老闆格外相熟,因此就踱到他店裡去看書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"相孰"。
Eng
- Cihui 相熟 xiāngshú v.p. intimately acquainted