相父

xiāng fù tương phụ

Hán Việt: tương phụ · Pinyin: xiāng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝尊稱自前朝任職至今的宰相。《三國演義》第八五回:「今曹丕分兵五路,犯境甚急,相父緣何不肯出府視事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝对继续任职的先朝宰相的敬称。表示事之如父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝对继续任职的先朝宰相的敬称。表示事之如父。