相片

xiàng piàn tương phiến

Hán Việt: tương phiến · Pinyin: xiàng piàn

Tổng quan

hình ảnh | ảnh | lượng từ: 張|张 ảnh chụp (người)。人的照片。

Cấu tạo: (tương) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh | ảnh | lượng từ: 張|张 ảnh chụp (người)。人的照片。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照片。如:「這張相片是我們畢業時,全班同學的合照。」也作「像片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像片;照片。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.像片;照片。

Eng

  • CC-CEDICT image|photograph|CL:張|张[zhang1]
  • Cihui image; photograph; CL:張|张