相王

xiāng wáng tương vương

Hán Việt: tương vương · Pinyin: xiāng wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰相封王者稱為「相王」。《初刻拍案驚奇》卷七:「法善時常察聽妖祥,保護中宗相王及玄宗。」清.顧炎武《日知錄.卷二五.相公》:「前代拜相者必封公,故稱之曰相公。若封王,則稱相王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互称王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互称王。