相生
tương sanh
Hán Việt: tương sanh · Pinyin: xiāng shēng
Tổng quan
sinh ra lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh ra lẫn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此互為因果。《老子》第二章:「故有無相生、難易相成、長短相較、高下相傾。」《孫子.勢》:「奇正相生,如循環之無端。孰能窮之?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物由于矛盾转化而生生不已。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事物由于矛盾转化而生生不已。
Eng
- CC-CEDICT to engender one another
- Cihui to engender one another