相看

xiāng kàn tương khán

Hán Việt: tương khán · Pinyin: xiāng kàn

Tổng quan

nhìn nhau | nhìn kỹ | nhìn nhận tướng khán (雜語)賓主會見曰相看。禪林之語。勅修清規月分須知曰:「九月重陽日,住持上堂,許方來相看。」☸

Cấu tạo: (tương) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhau | nhìn kỹ | nhìn nhận tướng khán (雜語)賓主會見曰相看。禪林之語。勅修清規月分須知曰:「九月重陽日,住持上堂,許方來相看。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互觀看。唐.李白〈獨坐敬亭山〉詩:「相看兩不厭,只有敬亭山。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 視、察。如:「伺機相看」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相注视;共同观看; 探望; 对待;看待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相注视;共同观看。 2.探望。 3.对待;看待。

Eng

  • CC-CEDICT to look at one another|to take a good look at|to look upon
  • Cihui to look at one another; to take a good look at; to look upon