相禮

xiāng lǐ tương lễ

Hán Việt: tương lễ · Pinyin: xiāng lǐ

Tổng quan

phụ lễ

Cấu tạo: (tương) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ lễ
  • Cihui phụ lễ。襄禮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 導引、襄助他人行禮。《國語.楚語上》:「問誰相禮?則華元、駟騑。」《二刻拍案驚奇》卷二五:「徐達相禮到客人坐定了席,正要『請湯!』『請酒!』是件贊唱,忽然不見了他。」也作「贊禮」。