相結
tương kết
Hán Việt: tương kết · Pinyin: xiāng jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結交。《東周列國志》第五回:「莊公正欲與齊相結,遂赴石門之約。」 2.打結相連。《三國演義》第三回:「陳留王曰:『此間不可久戀,須別尋活路。』於是二人以衣相結,爬上岸邊。」
Hán Việt: tương kết · Pinyin: xiāng jié