相續
tương tục
Hán Việt: tương tục · Pinyin: xiāng xù
Tổng quan
1.相继; 前后连接。 2.连续。
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)因果次第而不斷絕也。有為法無一常住,世人但認因果連續為常住耳。俱舍論四曰:「何名相續,謂因果性。」☸
- Biên soạn 相續 iāngxù* v. succeed each other
Eng
- Cihui 相續 iāngxù* v. succeed each other
Hán Việt: tương tục · Pinyin: xiāng xù
1.相继; 前后连接。 2.连续。