相續

xiāng xù tương tục

Hán Việt: tương tục · Pinyin: xiāng xù

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng tục (術語)因果次第而不斷絕也。有為法無一常住,世人但認因果連續為常住耳。俱舍論四曰:「何名相續,謂因果性。」☸

Eng

  • Cihui 相續 iāngxù* v. succeed each other