相約

xiāng yuē tương ước

Hán Việt: tương ước · Pinyin: xiāng yuē

Tổng quan

đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...) | đạt được thỏa thuận | hẹn gặp hẹn nhau; ước hẹn。相互約定。

Cấu tạo: (tương) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...) | đạt được thỏa thuận | hẹn gặp hẹn nhau; ước hẹn。相互約定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此約定。《三國演義》第八回:「遂送桓階回營,相約以孫堅屍換黃祖。」《老殘遊記》第七回:「我們是莫逆之交,相約倘若國家有用我輩的日子,凡我同人俱要出來相助為理的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相约定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相约定。

Eng

  • CC-CEDICT to agree (on a meeting place, date etc)|to reach agreement|to make an appointment
  • Cihui to agree (on a meeting place, date etc); to reach agreement; to make an appointment