相處

xiāng chǔ tương xử

Hán Việt: tương xử · Pinyin: xiāng chǔ

Tổng quan

tiếp xúc (với ai) | giao tiếp | tương tác | hòa hợp (tốt, không tốt)

Cấu tạo: (tương) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp xúc (với ai) | giao tiếp | tương tác | hòa hợp (tốt, không tốt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相接觸、往來。如:「她那隨和的個性,很容易和人相處。」《二刻拍案驚奇》卷十一:「這等,難道青天白日相處這幾時,這兩個卻是鬼不成?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同生活;相互交往; 彼此居处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.共同生活;相互交往。 2.彼此居处。

Eng

  • CC-CEDICT to be in contact (with sb)|to associate|to interact|to get along (well, poorly)
  • Cihui to be in contact (with sb); to associate; to interact; to get along (well, poorly)