相襯

xiāng chèn tương sấn

Hán Việt: tương sấn · Pinyin: xiāng chèn

Tổng quan

tương phản | tôn nhau lên | hợp với nhau

Cấu tạo: (tương) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương phản | tôn nhau lên | hợp với nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相配。如:「這幅畫和畫框十分相襯,我非常欣賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹相称。配合得当;相配合适。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹相称。配合得当;相配合适。

Eng

  • CC-CEDICT to contrast|to set off one another|to go well with
  • Cihui to contrast; to set off one another; to go well with