相襲
tương tập
Hán Việt: tương tập · Pinyin: xiāng xí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相繼。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「聖帝明王,累起相襲。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「夫寒暑遞進,盛衰相襲,或前榮而後悴,或始富而終貧。」 2.相連。《文選.潘岳.西征賦》:「街衢如一,庭宇相襲。」
Hán Việt: tương tập · Pinyin: xiāng xí