相見
tương kiến
Hán Việt: tương kiến · Pinyin: xiāng jiàn
Tổng quan
gặp nhau | gặp trực tiếp hấy mặt nhau — Gặp nhau. tương kiến tương kiến ☆Thấy mặt nhau — Gặp nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui tương kiến tương kiến ☆Thấy mặt nhau — Gặp nhau.
- Cihui gặp nhau | gặp trực tiếp hấy mặt nhau — Gặp nhau. tương kiến tương kiến ☆Thấy mặt nhau — Gặp nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見面。《文選.蘇武.詩四首之三》:「行役在戰場,相見未有期。」《三國演義》第六回:「堅引程普、黃蓋至袁術寨中相見。」
Eng
- CC-CEDICT to see each other|to meet in person
- Cihui to see each other; to meet in person