相親

xiāng qīntương thân

Hán Việt: tương thân · Pinyin: xiāng qīn

Tổng quan

thân cận; thân thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.互相亲爱; 相亲近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男女雙方經人介紹後,擇定日期,初次正式會面。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「然後男家擇日,備酒禮詣女家,或借園圃,或湖舫內,兩親相見,謂之相親。」《紅樓夢》第一一八回:「平兒先看見來頭,卻也猜著八九,必是相親的。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dạm ngõ; tương thân/tương thấn/tướng thân/tướng thấn: thân cận/thân thiết; thân thiết
  • Biên soạn 相親 xiāngqīn v. 1. get a look at a prospective spouse before engagement 2. be deeply attached to each other

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此親近。《史記.卷六二.管晏傳.太史公曰》:「將順其美,匡救其惡,故上下能相親也。」《文選.司馬相如.長門賦》:「心慊移而不省故兮,交得意而相親。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女雙方經人介紹後,擇定日期,初次正式會面。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「然後男家擇日,備酒禮詣女家,或借園圃,或湖舫內,兩親相見,謂之相親。」《紅樓夢》第一一八回:「平兒先看見來頭,卻也猜著八九,必是相親的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相亲爱; 相亲近。

Eng

  • Cihui blind date; arranged interview to evaluate a proposed marriage partner (Taiwan pr. ); to be deeply attached to each other
  • Tần suất từ 相親 xiāngqīn v. 1. get a look at a prospective spouse before engagement 2. be deeply attached to each other

Đức

  • Handedict Blind Date, Verabredung

other

  • Nguồn khác Gần gũi nhau, yêu mến nhau
  • Nguồn khác »Để chàng trân trọng dấu người tương thân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

相親角 · 相親處 · 亲丁 · 親臨 · 親事 · 親親 · 親人 · 親代