相親相愛

xiāng qīn xiāng ài tương thân tương ái

Hán Việt: tương thân tương ái · Pinyin: xiāng qīn xiāng ài

Tổng quan

(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau | không thể tách rời | tận tâm với nhau

Cấu tạo: (tương) + (thân) + (tương) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau | không thể tách rời | tận tâm với nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此親近關懷。如:「同學間應該相親相愛,互助合作。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of siblings, spouses etc) very close to each other; inseparable; devoted to each other
  • Cihui 相親相愛 iāngqīnxiāng'ài f.e. love each other devotedly