相視

xiāng shì tương thị

Hán Việt: tương thị · Pinyin: xiāng shì

Tổng quan

nhìn nhau

Cấu tạo: (tương) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相對看。如:「相視無語」。唐.韓愈〈送侯參謀赴河中幕〉詩:「相逢風塵中,相視迭嗟矜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相对注视; 看待;照顾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相对注视。 2.看待;照顾。

Eng

  • CC-CEDICT to look at each other
  • Cihui 相視 xiāngshì v. look at each other