相覷

xiāng qù tương thứ

Hán Việt: tương thứ · Pinyin: xiāng qù

Tổng quan

nhìn nhau

Cấu tạo: (tương) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相看、對看。宋.毛滂〈惜分飛.淚溼闌干花著露〉詞:「愁到眉峰碧聚,此恨平分取,更無言語,空相覷。」《初刻拍案驚奇》卷二:「今承寵召過來,卻又屢屢相覷,卻像有些委決不下的事,是什麼緣故?」 2.看得起,以善意相看顧。《水滸傳》第三二回:「既然二位相覷武松時,卻是與我烘焙度牒書信,並行李衣服。不可失落了那兩口戒刀、這串數珠!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对看;互相看见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对看;互相看见。

Eng

  • CC-CEDICT to look at each other
  • Cihui to look at each other