覷
thứ
Hán Việt: thứ · Pinyin: qù
Tổng quan
theo dõi rình mò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qù |
|---|---|
| Hán Việt | thứ |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Mân Nam | tshuh4 |
| Nhật Bản | UKAGAU |
| Hàn Quốc | 처 |
| Chú âm | ㄑㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chioh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thứ} [覰].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.窺伺、偷看。如:「覷探」。《聊齋志異.卷一.賈兒》:「兒覷室無人,自發藥裹,竊盈掬而懷之。」 2.看。如:「冷眼相覷」、「面面相覷」。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「我覷這萬水千山,都只在一時半霎。」 3.瞇著眼注視。如:「妳老是覷著眼看東西,小心近視加深。」《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥也覷著眼看個不了。」
Eng
- CC-CEDICT to spy|watch for
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 覰 · 覻 · 䁦 · 𧠢 · 覰 · 覻 · 觑 · 觑 · 覰 · 觑