相認
tương nhận
Hán Việt: tương nhận · Pinyin: xiāng rèn
Tổng quan
biết nhau | công nhận | xác định | thừa nhận (một mối quan hệ cũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết nhau | công nhận | xác định | thừa nhận (một mối quan hệ cũ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟悉、認識。《紅樓夢》第六四回:「近因賈敬停靈在家,每日與二姐、三姐相認已熟,不禁動了垂涎之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认识;彼此熟悉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.认识;彼此熟悉。
Eng
- CC-CEDICT to know each other|to recognize|to identify|to acknowledge (an old relationship)
- Cihui to know each other; to recognize; to identify; to acknowledge (an old relationship)