相讓
tương nhượng
Hán Việt: tương nhượng · Pinyin: xiāng ràng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相謙讓、退讓。《左傳.隱公九年》:「戎輕而不整、貪而無親、勝不相讓、敗不相救。」《初刻拍案驚奇》卷一:「睡未安穩,只聽得床前有人行走腳步響,心疑有賊。又細聽著,恰像欲前不前,相讓一般。」
Eng
- Cihui 相讓 iāngràng v. 1. yield 2. modestly decline