相趁
tương sấn
Hán Việt: tương sấn · Pinyin: xiāng chèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此的地位相當,可以相配。元.白樸《東牆記》第一折:「姻緣自把佳期問,郎才女貌皆相趁。」 2.互相幫助。明.無名氏《鬧銅臺》第二折:「非咱謀論,託賴著眾豪傑兄弟相趁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟随;相伴; 相称;相配。
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟随;相伴。 2.相称;相配。