相輕
tương khinh
Hán Việt: tương khinh · Pinyin: xiāng qīng
Tổng quan
coi thường lẫn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui coi thường lẫn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相輕視。《文選.曹丕.典論論文》:「文人相輕,自古而然。」 2.看輕。《東周列國志》第一○回:「若是忠臣拚一死,宋人未必敢相輕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相轻视﹑鄙薄; 看轻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.互相轻视﹑鄙薄。 2.看轻。
Eng
- CC-CEDICT to hold each other in low regard
- Cihui to hold each other in low regard