相較
tương giác
Hán Việt: tương giác · Pinyin: xiāng jiào
Tổng quan
so sánh
Nghĩa
Việt
- Cihui so sánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相比較。如:「相較之下,優劣立判。」 2.交友、做朋友。《西遊記》第八○回:「我們東土遠來,不與相較,又不是親眷,如何說他是妖精!」
Eng
- CC-CEDICT to compare
- Cihui to compare