相违

xiāng wéitương vi

Hán Việt: tương vi · Pinyin: xiāng wéi

Tổng quan

mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.互相避开。 2.彼此违背。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.保持距離。《左傳.成公十六年》:「有淖於前,乃皆左右相違於淖。」 2.不合。如:「他們倆個性相違,不可能長處一室。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 違 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)
  • Biên soạn 相違 iāngwéi v. 1. be alienated from one another 2. disagree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保持距離。《左傳.成公十六年》:「有淖於前,乃皆左右相違於淖。」 2.不合。如:「他們倆個性相違,不可能長處一室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相避开。 2.彼此违背。

Eng

  • JMdict difference
  • JMdict discrepancy
  • JMdict variation
  • Cihui to conflict with (an idea or opinion etc); to depart from (established norms or standards etc)

ja

  • JMdict 相違(そうい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

相与 · 相中 · 相乘 · 相书 · 相争 · 相互 · 相交 · 相亲