相過
tương quá
Hán Việt: tương quá · Pinyin: xiāng guò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接連而過。《文選.張衡.西京賦》:「擊鍾鼎食,連騎相過。」 2.拜訪。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「今遣騎致鄴,故使枉道相過。」 3.移動。《燕丹子.卷下》:「武陽大恐,兩足不能相過。」
Hán Việt: tương quá · Pinyin: xiāng guò