相間
tương gian
Hán Việt: tương gian · Pinyin: xiāng jiàn
Tổng quan
luân phiên | theo sau nhau xen nhau; đan xen; chen lẫn。 (事物和事物)一個隔著一個。 沿岸相間地栽著桃樹和柳樹。 trồng xen đào và liễu dọc theo bờ (sông).
Nghĩa
Việt
- Cihui luân phiên | theo sau nhau xen nhau; đan xen; chen lẫn。 (事物和事物)一個隔著一個。 沿岸相間地栽著桃樹和柳樹。 trồng xen đào và liễu dọc theo bờ (sông).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個隔著一個,相互間雜。唐.司空圖〈楊柳枝壽杯詞〉一八首之五:「何似浣紗溪畔住,綠陰相間兩三家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个隔着一个。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个隔着一个。
Eng
- CC-CEDICT to alternate|to follow one another
- Cihui to alternate; to follow one another