相聞
tương văn
Hán Việt: tương văn · Pinyin: xiāng wén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此都能听到。极言距离之近; 互通信息;互相通报。
- Tân Hoa Tự Điển 1.彼此都能听到。极言距离之近。 2.互通信息;互相通报。
Eng
- Cihui 相聞 iāngwén v. 1. be heard 2. hear each other; be within hearing of each other