相陪

tương bồi

Hán Việt: tương bồi

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (bồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作伴、陪伴。《文明小史》第三八回:「次日,眾人到齊,錢大老爺親自出來相陪。」

Eng

  • Cihui 相陪 iāngpéi v. keep company with; be a companion to