相隔
tương cách
Hán Việt: tương cách · Pinyin: xiāng gé
Tổng quan
cách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui cách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空間的距離或時間的差異。《紅樓夢》第七五回:「因兩府之門相隔沒有一箭之路,每日家常來往,不必定要周備。」《老殘遊記》第一回:「相隔不過一點鐘之久,那船來得業已甚近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相互间距离:~千里。
Eng
- CC-CEDICT separated by (distance or time etc)
- Cihui separated by (distance or time etc)