相隨

xiāng suí tương tùy

Hán Việt: tương tùy · Pinyin: xiāng suí

Tổng quan

đi theo (ai đó) | (kết hợp với 與|与 hoặc 和) đi cùng (ai đó) | (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)

Cấu tạo: (tương) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi theo (ai đó) | (kết hợp với 與|与 hoặc 和) đi cùng (ai đó) | (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相從、跟隨。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「走獸交橫馳,飛鳥相隨翔。」《三國演義》第一三回:「帝曰:『朕不可捨百官而去。』眾皆號泣相隨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"相隋"。谓互相依存; 伴随;跟随。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"相隋"。谓互相依存。 2.伴随;跟随。

Eng

  • CC-CEDICT to tag along (with sb)|(in combination with 與|与[yu3] or 和[he2]) to accompany (sb)|(fig.) (of one situation) to go hand in hand (with another)
  • Cihui 相隨 iāngsuí* v. follow