相面

xiàng miàn tương diện

Hán Việt: tương diện · Pinyin: xiàng miàn

Tổng quan

bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng

Cấu tạo: (tương) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察人的容貌以判斷禍福。宋.蘇轍〈同孔常父作張夫人〉詩:「相面識心腹,開口言災祥。」《西遊記》第九四回:「沙僧與八戒笑道:『哥哥近日又學得會相面了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此见面;会见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此见面;会见。

Eng

  • CC-CEDICT fortune telling based on the subject's face
  • Cihui fortune telling based on the subject's face