相馬
tương mã
Hán Việt: tương mã · Pinyin: xiàng mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 察驗馬的優劣。《淮南子.說山》:「有相馬而失馬者,然良馬猶在相之中。」
Eng
- Cihui 相馬 iàngmǎ v.o. evaluate a horse by its appearance
Hán Việt: tương mã · Pinyin: xiàng mǎ