盹睡
truân thụy
Hán Việt: truân thụy
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小睡。元.劉唐卿《降桑椹》第二折:「這一會兒,覺有些昏沉,我搭伏著這香案,暫且盹睡著。」元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「娘呵,不要吵聒我,省些話兒罷,我盹睡咱。」
Eng
- Cihui 盹睡 ǔnshuì v. doze; nod ◆n. nap
Hán Việt: truân thụy