盹
truân
Hán Việt: truân · Pinyin: dǔn
Tổng quan
độn đả độn (ngủ thiếp đi) [Eng: drop off to sleep]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔn |
|---|---|
| Hán Việt | truân |
| Quảng Đông | deon6 |
| Mân Nam | tuh |
| Nhật Bản | SHUN |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjynh |
| Phản thiết | 之閏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắt lim dim. Tục gọi ngủ gật là {đả truân} [打盹].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 時間很短的睡眠。如:「打盹兒」、「醒盹兒」。元.喬吉《揚州夢》第二折:「適纔剛打了一個盹,又早晚了也。」 [動] 閉目小睡。《董西廂》卷七:「中袖與枕頭兒都是淚痕,一夜家無眠白日盹。」元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「紅娘呵,我只索搭伏定鮫綃枕頭兒上盹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盹 (形声。从目,屯声。本义闭目小睡) 同本义 盹 dǔn短时间的入睡。 盹zhūn 1.见"盹盹"。
Eng
- CC-CEDICT doze|nap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】朱倫切,音諄。與𥇜同。【類篇】鈍目也。【篇海】目藏也。 又【廣韻】【集韻】𠀤之閏切,諄去聲。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư