盼睞
phán lãi
Hán Việt: phán lãi · Pinyin: pàn lài
Tổng quan
sự ưu ái của bạn
1.亦作"盻睐"。 2.观看; 顾盼。 3.眷顾; 垂青。
眼睛斜瞟著。唐.沈既濟《任氏傳》:「偶值三婦人行於道中,中有白衣者,容色姝麗。……白衣時時盼睞,意有所受。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sự xem xét của bạn
- Biên soạn your favors/consideration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛斜瞟著。唐.沈既濟《任氏傳》:「偶值三婦人行於道中,中有白衣者,容色姝麗。……白衣時時盼睞,意有所受。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盻睐"。 2.观看; 顾盼。 3.眷顾; 垂青。
Eng
- Cihui your favors; your consideration