盾牌

dùn páithuẫn bài

Hán Việt: thuẫn bài · Pinyin: dùn pái

Tổng quan

cái thuẫn; cái mộc; cái khiên; lá chắn; đồ đỡ.; lá chắn; cớ (ví với cớ để từ chối, thoái thác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器; 借指推托的借口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代用來抵禦刀刃、矢石的防護武器。 2.推托的藉口。如:「一說到付錢,老王總是找盾牌來推托、拖延。」

Cấu tạo: 盾 (thuẫn) + 牌 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái khiên
  • Cihui cớ
  • Cihui cái cớ
  • Biên soạn 1. shield 2. pretext M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代用來抵禦刀刃、矢石的防護武器。 2.推托的藉口。如:「一說到付錢,老王總是找盾牌來推托、拖延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器; 借指推托的借口。

Eng

  • Cihui shield; pretext; excuse

Đức

  • Handedict Schild (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

盾牌座 · 牌九 · 牌价 · 牌位 · 牌匾 · 牌印 · 牌号 · 牌坊