省下
tỉnh hạ
Hán Việt: tỉnh hạ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由預定的消費中節約下來。如:「他省下自己的零用錢來買母親節禮物。」 2.省城之中。《二刻拍案驚奇》卷二七:「汪秀才一日到省下來,有一個都司向承勛是他的相好朋友,擺酒在黃鶴樓請他。」
Eng
- Cihui 省下 hěngxia r.v. save (money)
Hán Việt: tỉnh hạ