省親

xǐng qīn tỉnh thân

Hán Việt: tỉnh thân · Pinyin: xǐng qīn

Tổng quan

thăm cha mẹ

Cấu tạo: (tỉnh) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm cha mẹ
  • Cihui tỉnh thân tỉnh thân ☆Về thăm cha mẹ. Hoa Tiên: »Sớ từ lại lấy tỉnh thân làm lề«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸鄉探望父母或其他尊親。《大宋宣和遺事.元集》:「宋江告官給假,歸家省親。」《三國演義》第一五回:「策敢借雄兵數千,渡江救難省親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 探望父母或其他尊长亲属归宁省亲|省亲拜墓。

Eng

  • CC-CEDICT to visit one's parents
  • Cihui to visit one's parents