省亲
tỉnh thân
Hán Việt: tỉnh thân · Pinyin: xǐng qīn
Tổng quan
thăm viếng (người thân)
探望父母或其他尊长亲属归宁省亲, 省亲拜墓。
歸鄉探望父母或其他尊親。《大宋宣和遺事.元集》:「宋江告官給假,歸家省親。」《三國演義》第一五回:「策敢借雄兵數千,渡江救難省親。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tỉnh thân/tỉnh thấn: thăm viếng; thăm viếng
- Biên soạn visit one's parents/elders
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸鄉探望父母或其他尊親。《大宋宣和遺事.元集》:「宋江告官給假,歸家省親。」《三國演義》第一五回:「策敢借雄兵數千,渡江救難省親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 探望父母或其他尊长亲属归宁省亲, 省亲拜墓。
Eng
- Cihui to visit one's parents
- Tần suất từ v.o. visit one's parents/elders
Đức
- Handedict die Eltern (oder andere ältere Verwandte) im Heimatort besuchen
other
- Nguồn khác Về thăm cha mẹ
- Nguồn khác »Sớ từ lại lấy tỉnh thân làm lề«