省分

shěng fèntỉnh phân

Hán Việt: tỉnh phân · Pinyin: shěng fèn

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【省分】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "variant of 省份[shěngfèn]"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"省份"。 2.指行政区域单位省(不和专名连用)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

介於中央與縣之間的地方行政區域。在我國為一級行政區。

Cấu tạo: 省 (tỉnh) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介於中央與縣之間的地方行政區域。在我國為一級行政區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"省份"。 2.指行政区域单位省(不和专名连用)。

Eng

  • Cihui variant of 省份

Từ liên quan

Gần nghĩa

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会