省去
tỉnh khứ
Hán Việt: tỉnh khứ · Pinyin: shěng qù
Tổng quan
lược bỏ | loại trừ | làm cho không cần thiết | tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui lược bỏ | loại trừ | làm cho không cần thiết | tiết kiệm (thời gian, công sức v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to omit|to dispense with|to make unnecesary|to save (time, trouble etc)
- Cihui to omit; to dispense with; to make unnecesary; to save (time, trouble etc)