省城
tỉnh thành
Hán Việt: tỉnh thành · Pinyin: shěng chéng
Tổng quan
thủ phủ tỉnh ơi dân chúng tụ tập buôn bán đông đúc tại một tỉnh. tỉnh thành tỉnh thành ☆Nơi dân chúng tụ tập buôn bán đông đúc tại một tỉnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ phủ tỉnh ơi dân chúng tụ tập buôn bán đông đúc tại một tỉnh. tỉnh thành tỉnh thành ☆Nơi dân chúng tụ tập buôn bán đông đúc tại một tỉnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 省政府所在地。《儒林外史》第二回:「我如今同了幾個大本錢的人到省城去買貨,差一個記帳的人。」《官場現形記》第四三回:「區奉仁是久在外任,省城裡這些同寅,素來隔膜。」也稱為「省會」、「省垣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 省行政机关所在地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.省行政机关所在地。
Eng
- CC-CEDICT provincial capital
- Cihui provincial capital