省察
tỉnh sát
Hán Việt: tỉnh sát · Pinyin: xǐng chá
Tổng quan
kiểm tra | xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra | xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.審察。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「弗省察而按實兮,聽讒人之虛辭。」《漢書.卷八五.谷永傳》:「唯陛下省察熟念,厚為宗廟計。」 2.內省。宋.蘇軾〈黃州安國寺記〉:「間一二日,輒往焚香默坐,深自省察,則物我相忘,身心皆空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审察;仔细考察; 检查;内省。
- Tân Hoa Tự Điển 1.审察;仔细考察。 2.检查;内省。
Eng
- CC-CEDICT to examine|to cast a critical eye over (especially in the context of introspection)
- Cihui to examine; to cast a critical eye over (especially in the context of introspection)
ja
- JMdict reflection|consideration