省工

tỉnh công

Hán Việt: tỉnh công

Tổng quan

công việc kém chất lượng, công việc bí mật, làm việc kém, làm việc không đầy đủ, khai thác không đúng mức

Cấu tạo: (tỉnh) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc kém chất lượng, công việc bí mật, làm việc kém, làm việc không đầy đủ, khai thác không đúng mức

Eng

  • Cihui 省工 hěnggōng* v.o. be efficient in production