省徹

shěng chè tỉnh triệt

Hán Việt: tỉnh triệt · Pinyin: shěng chè

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỈNH TRIỆT Triệt để tỉnh ngộ. Tiết Thạch Đầu Tự Hồi thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 師念念不去心。久之、因鑿石、石稍堅、盡力一鎚、瞥見火光、忽然省徹。 Sư mỗi niệm chẳng rời tâm. Trải qua thời gian lâu, một hôm nhân chẻ đá, đá khá cứng, sư dùng hết sức giáng xuống một búa, chợt thấy toé lửa, bỗng nhiên triệt để tỉ…