省心

shěng xīn tỉnh tâm

Hán Việt: tỉnh tâm · Pinyin: shěng xīn

Tổng quan

không gây rắc rối | đỡ lo | không cần lo lắng bớt lo; đỡ lo。少操心。 孩子進了託兒所,我省心多了。 con đi nhà trẻ, tôi bớt đỡ lo nhiều.

Cấu tạo: (tỉnh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gây rắc rối | đỡ lo | không cần lo lắng bớt lo; đỡ lo。少操心。 孩子進了託兒所,我省心多了。 con đi nhà trẻ, tôi bớt đỡ lo nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不必勞神操心。《紅樓夢》第七四回:「他鴉鵲不聞的給你們弄個好女婿來,大家倒省心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心自省。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内心自省。

Eng

  • CC-CEDICT to cause no trouble|to be spared worry|worry-free
  • Cihui to cause no trouble; to be spared worry; worry-free